đặt tên

Học thuật
Thân thiện
đặt tên

Họ đặt tên cho con mèo mới là Miu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Định ra một cái tên để gọi một người, một vật, một sự việc: Hành động lựa chọn quyết định một danh xưng cụ thể cho một đối tượng nào đó.
    • Gán cho một danh hiệu, một tên gọi: Việc sử dụng một từ ngữ để xác định phân biệt đối tượng này với đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cha mẹ đặt tên cho con Minh, với mong ước con sẽ thông minh, sáng suốt.
    • Công ty mới thành lập cần đặt tên thật ấn tượng.
    • Người ta thường đặt tên con theo những điều tốt đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trông mặt đặt tên" (thành ngữ): Dựa vào vẻ bề ngoài, biểu hiện hoặc đặc điểm để đánh giá gán cho một cái tên phù hợp. Thường hàm ý việc đặt tên dựa trên ấn tượng trực quan.

    • Anh ta to cao, vạm vỡ, bà con trong xóm trông mặt đặt tên "Hùng".
  • "Đặt tên cho một hiện tượng/khuynh hướng": Dùng để định danh, gọi tên một sự việc, một xu hướng mới xuất hiện trong xã hội, khoa học.

    • Các nhà nghiên cứu đang tìm cách đặt tên cho hiện tượng khí hậu mới này.
Biến thể từ gần giống
  • Đặt (động từ): để, , xếp một vật vào vị trí nào đó; cũng có nghĩathiết lập, quy định (đặt luật, đặt câu hỏi).
  • Định danh (động từ): xác định danh tính, đặt tên (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, khoa học).
  • Gọi tên (động từ): nêu lên tên của ai/vật ; có thể dùng với nghĩa tương tự "đặt tên" trong một số ngữ cảnh.
  • Đặt hiệu (động từ): đặt tên hiệu, biệt hiệu (thường cho cửa hàng, hiệu thuốc...).
Từ đồng nghĩa
  • Đặt tên gọi: Cách nói nhấn mạnh vào hành động định danh.
  • Đặt danh: Cách nói trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ.
  • Đặt tên cho: Cụm từ đầy đủ phổ biến nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đặt tên theo: Đặt tên dựa trên một khuôn mẫu, một người hay một sự vật sẵn.
    • Gia đình đặt tên con theo tên của ông nội.
  • Đặt tên bằng: Sử dụng một phương tiện, một ngôn ngữ cụ thể để đặt tên.
    • Họ đặt tên cho công ty bằng tiếng Anh để dễ hội nhập quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • "Trông mặt đặt tên": Như đã giải thíchmục Các cách sử dụng nâng cao. Đây thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này.
đặt tên

Họ đặt tên cho con mèo mới là Miu.

  1. đgt. Định cái tên để gọi: Trông mặt đặt tên (tng).